Tiếng Trung là ngôn ngữ phổ biến trên thế giới được rất nhiều người sử dụng. Nếu bạn là một trong những người yêu thích tiếng Trung hoặc đang sinh sống và làm việc tại đất nước này thì việc có một biệt danh tiếng Trung cho bản thân và mọi người trong quá trình giao tiếp là điều cần thiết. Còn nếu bạn đang chưa có ý tưởng gì đối với việc đặt biệt danh tiếng Trung thì hãy để Bietdanhhay mang đến cho bạn những biệt danh hay và ấn tượng trong bài viết dưới đây.
Biệt danh tiếng Trung dễ thương cho chính mình
Nếu bạn đang sinh sống tại Trung Quốc hoặc có nhiều người bạn Trung Hoa thì có thể sử dụng biệt danh tiếng Trung để thuận tiện giao tiếp. Dưới đây là những biệt danh dễ thương bạn nhất định không nên bỏ qua.
- 小妖精 – xiǎo yāo jinɡ – Tiểu yêu tinh
- 猫咪 – māomī – Mèo con
- 小狗 – xiǎo gǒu – Cún con
- 短腿 – duǎn tuǐ – Chân ngắn
- 甜心 – tián xīn – Trái tim ngọt ngào
- 玉 珍 – yù zhēn – Trân quý như ngọc
- 小猪猪 – xiǎo zhū zhū – Con heo nhỏ
- 小公举 – xiǎo ɡōnɡ jǔ – Công chúa nhỏ
- 妞妞 – niū niū – Cô bé
- 小心肝 – xiǎo xīn gān – Trái tim bé bỏng
- 乖乖 – guāi guāi – Bé ngoan

Biệt danh tiếng Trung hay, ấn tượng
Biệt danh tiếng Trung dễ thương cho bạn thân
Dưới đây là những biệt danh tiếng Trung dành cho bạn thân cực kỳ dễ thương, biểu thị rằng giữa hai người không có khoảng cách và cực kỳ thân thiết. Nghĩ xem đâu là người đầu tiên bạn nghĩ đến khi nhắc tới hai từ “bạn thân”.
- 金鱼 – Jīnyú – Cá vàng
- 肥得像猪 – Féi dé xiàng zhū – Béo như lợn
- 吃很多的人 – Chī hěnduō de rén – Người ăn nhiều
- 圣喜剧 – Shèng xǐjù – Đồ ngáo
- 猪头 – zhū tóu – Đầu lợn
- 蜂蜜 – fēngmì – Mật ong
- 饿猪 – È zhū – Đồ lợn đói
- 胖恐龙 – Pàng kǒnglóng – Chú khủng long béo
- 矮人 – Ǎirén – Đồ lùn
- 傻子 – Shǎzi – Kẻ ngờ
- 呆萌可爱 – Dāi méng kě’ài – Khờ dễ thương
- 牛牛 – Niu Niu – Cậu bạn dễ thương, mạnh mẽ
- 麦兜 – Mai Dou – Chú heo con đáng yêu.
- 呆头 – Dai Tou – Đại Đầu
- 球球 – Qiu Qiu – Cầu Cầu
- 有趣的最好的朋友 – Yǒuqù de zuì hǎo de péngyǒu – Bạn thân vui tính
- 兄弟 – Xiōngdì – Người anh em
- 坚强的女孩 – Jiānqiáng de nǚhái – Cô nàng đanh đá
- 萌 宝 – Meng Bao – dễ thương
- 来 福- Lai Fu – May mắn
- 小 鲜肉 – Xiao XianRou – Tiểu thịt tươi, cậu thật ngon
- 男 神 – Nan Shen – Nam thần
- 笨笨- Ben Ben – Cậu bạn thân vụng về
- 小肉 – Xiao Rou – Cục thịt nhỏ
- 绵绵 – Mian Mian – Miên Miên
- 乐乐 – Le Le – Hạnh phúc
- 小胖 – Xiao Pang – Béo nhỏ
- 乖乖 – guāi guā – Cục cưng
- 唐僧 – Tang Seng – Đường Tăng
- 左撇子 – Zuo PieZi – Tá Phiến Tử (Người bạn thuận tay trái)
- 小平头 – Xiao PingTou – cô nàng tóc tém
- 尖头 闷 – Jian TouMen- Quý ông
- 老 铁 – Lao Tie – bạn thân gắn bó keo sơn
- 眼镜 – Yan Jing – Kính cận
- 大侠 – Da Xia – Đại Hiệp
- 大胖 – Da Pang – Béo bự
- 独眼龙 – Du YanLong – Độc nhãn long
- 极 客 – Ji Ke – anh chàng có niềm đam mê công nghệ
- 纯 爷们 – Chun YeMen – Người đàn ông thuần khiết, chính trực
- 萌 妹 – Meng Mei – Chị gái dễ thương
- 郡主 – Jun Zhu – Cô gái dễ thương và đáng quý
- 小 仙女 – Xiao Xian – Tiểu tiên nữ
- 美眉 – Mei Mei – Cô gái xinh đẹp
- 女神 – Nv Shen – Nữ thần
- 大小姐 – Da XiaoJie – Đại tiểu thư

Biệt danh tiếng Trung hay, ấn tượng
Xem thêm: 250+ Biệt danh cho bạn thân hay, hài hước và độc đáo nhất
Biệt danh tiếng Trung ngọt ngào, lãng mạn cho người yêu, vợ chồng
Nếu bạn muốn đặt biệt danh cho người yêu, vợ/chồng bằng tiếng Trung thì dưới nhất định phải tham khảo những biệt danh tiếng Trung ngọt ngào, lãng mạn dưới đây, chắc hẳn sẽ khiến tình cảm của 2 bạn trở nên thăng hoa hơn.
- 相公 – xiànɡ ɡonɡ – Tướng công/chồng
- 官人 – guān rén – Chồng
- 亲夫 – qīnfū – Chồng
- 他爹 – tādiē – Bố nó
- 我的意中人 – wǒ de yìzhōngrén – Ý chung nhân của tôi
- 那口子 – nà kǒu zi – Đằng ấy
- 蜂蜜 – fēngmì – Mật ong
- 老头子 – lǎo tóu zi – Lão già, ông nó
- 先生 – xiān shenɡ – Tiên sinh, ông nó
- 乖乖 – guāi guāi – Cục cưng
- 我的白马王子 – wǒ de bái mǎ wáng zǐ – Bạch mã hoàng tử của tôi
- 他爹 – tādiē – Bố nó
- 外子 – wàizi – Nhà tôi
- 爱人 – àirén – Người yêu
- 情人 – qíngrén – Người tình
- 小猪 公 – xiǎo zhū gōng – Chồng heo nhỏ
- 诗茵 – shī yīn – Nho nhã, lãng mạn
- 丈夫 – zhàngfu – Lang quân
- 老公 – lǎogōng – Ông xã
- 宝贝 – bǎobèi – Bảo bối
- 北鼻 – běi bí – Em yêu, baby
- 小猪婆 – xiǎo zhū pó – Vợ heo nhỏ
- 爱妻 – ài qī – Vợ yêu
- 爱人 – ài rén – Người yêu dấu
- 我的情人 – wǒ de qíng rén – Người tình của anh
- 老婆子 – lǎo pó zǐ – Bà nó
- 娘子 – niángzì – Nương tử
- 夫人 – fū rén – Phu nhân

Biệt danh tiếng Trung hay, ấn tượng
Biệt danh tiếng Trung dành riêng cho nữ
Phái nữ thích được yêu thương, chiều chuộng nên đừng quên sử dụng những biệt danh tiếng Trung đáng yêu, dễ thương này cho những cô nàng xung quanh bạn.
- 猪猪 – Zhu Zhu – Lợn lợn
- 糖糖 -Tang Tang – Cục kẹo
- 御 姐 -Yu Jie – Em gái hoàng gia
- 萝莉 – Luo Li – Loli
- 贝贝 – BeiBei – BeBe
- 宝宝 – BaoBao – Em bé
- 可可 – Ke Ke – Ca cao
- 灵儿 – Ling Er – Cô gái ở lại
- 天天 – TianTian – Ngày qua ngày
- 鱼儿 – Yu Er – Cá
- 小金鱼 – Xiao JinYu – Cá vàng nhỏ
- 静儿 – Jing Er – Jinger
- 麻花 – Ma Hua – Xoắn
- 校花 – Xiao Hua – Hoa học đường
- 女王 – Nv Wang – Nữ hoàng
- 贝贝 – BeiBei – Bối Bối
- 点点 – Dian Dian – Dấu chấm
- 呆 毛 – Đại Mạo – Đuôi kép
- 千金 – Qian Jin – Con gái
- 呆 毛 – ngai mao – Đại Mạo
- 女 青年 – Nv QingNian – Nữ Thanh Niên
- 豆豆 – Dou Dou – Đậu Đậu
- 媚娘 – Mei Niang – Mị Nương
- 咩咩- Mie Mie – Mị Mị

Biệt danh tiếng Trung hay, ấn tượng
Xem thêm: Biệt danh tiếng Anh độc đáo cho nam, nữ
Biệt danh tiếng Trung cho nam ấn tượng
Những anh chàng mạnh mẽ, cứng cỏi có phần khô khan sẽ rất phù hợp với những biệt danh dưới đây. Hãy xem những chàng trai xung quanh bạn hợp với biệt danh nào dưới đây.
- 老大 – Lao Da – Ông trùm
- 牙 擦 苏 – Ya CaSu – Chàng trai đánh răng
- 眼镜 – Yan Jing – Cái kính đeo
- 老好人 – LaoHaoRen – Người tốt bụng
- 宅 男 – Zhai Nan – Otaku
- 技术 宅 – Ji ShuZhai – Nhà công nghệ
- 叶良辰 – Ye LiangChen – Ye Liangchen
- 龙傲 天 – Long AoTian – Long Ao Tian
- 左撇子 – Zuo PieZi – Người thuận tai trái
- 小平头 – Xiao PingTou – Người đầu nhỏ
- 独眼龙 – Du YanLong – Mắt một mí
- 极 客 – Ji Ke – Chuyên viên máy tính
- 老王 – Lão Vương – Lão Vương
- 纯 爷们 – Chun YeMen – Người đàn ông đích thực
- 暖 男 – Nuan Nan – Chàng trai ấm áp
- 特困 生- Te KunSheng – Học sinh nghèo
- 妻 管 严 – Qi GuanYan – Ống vợ nghiêm ngặt
- 当家的 – Dang JiaDe – Trang Chủ
- 大侠 – Da Xia – Anh hùng
- 低头 族 – Di TouZu – Cây cung
- 肌肉男 – Ji RouNan – Người đàn ông cơ bắp
- 和尚 – He Shang – Nhà sư
- 书 呆 -Thư Đại – Mọt sách
- 老 铁 – Lao Tie – Chiếc bàn ủi cũ

Biệt danh tiếng Trung hay, ấn tượng
Xem thêm: 100+ Biệt danh tên Đạt hài hước, độc đáo nhất
Biệt danh tiếng Trung mang ý nghĩa bầu trời
Dưới đây là những biệt danh tiếng Trung cho nữ mang ý nghĩa về bầu trời, thể hiện sự nhẹ nhàng, thanh tú, trong sáng… hãy dành những biệt danh ý nghĩa này cho những người thân yêu.
- 映月 (Yìng Yuè): Ánh Nguyệt – là sự phản chiếu của mặt trăng
- 怡月 (Yí Yuè): Di Nguyệt – có thể hiểu là mặt trăng vui vẻ
- 溶月 (Róng Yuè): Dung Nguyệt – là ánh trăng tan
- 海月 (Hǎi Yuè): Hải Nguyệt – là mặt trăng trên biển
- 曦冉 (Xī Rǎn): Hi Nhiễm – có nghĩa là ánh sáng mặt trời
- 落云 (Luò Yún): Lạc Vân – nghĩa là đám mây rơi xuống
- 玲云 (Líng Yún): Linh Vân – là đám mây phát sáng
- 雅星 (Yǎ Xīng): Nhã Tinh – có nghĩa là một ngôi sao thanh tú, dịu dàng
- 月婵 (Yuè Chán): Nguyệt Thiền – chỉ những cô gái đẹp tựa ánh trăng
- 日霞 (Rì Xiá): Nhật Hà – ý chỉ hiện tượng tia sáng mặt trời xuyên qua lớp khí mờ như mây, khói, sương và tạo thành những màu sắc rực rỡ.

Biệt danh tiếng Trung hay, ấn tượng
Kết luận
Trên đây là những biệt danh tiếng Trung hay nhất bạn nhất định không được bỏ qua. Để cập nhật những biệt danh hay mỗi ngày, truy cập ngay Bietdanhhay.com để tham khảo.